- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
vùng/đới trầm tích (địa chất)
Khu vực này có một đới trầm tích lớn.
vùng/đới trầm tích (địa chất)
Khu vực này có một đới trầm tích lớn.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
vùng/đới trầm tích (địa chất)
vùng/đới trầm tích (địa chất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.