- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
kiên định; vững chắc; kiên quyết
Anh ấy là một người điềm đạm.
điềm tĩnh; trầm ổn
Anh ấy là một người điềm tĩnh.
điềm tĩnh; trầm ổn; vững vàng
kiên định; vững chắc; kiên quyết
Anh ấy là một người điềm đạm.
điềm tĩnh; trầm ổn
Anh ấy là một người điềm tĩnh.
điềm tĩnh; trầm ổn; vững vàng
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
kiên định; vững chắc; kiên quyết
kiên định; vững chắc; kiên quyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.