- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
hòm chìm; cái xon (kết cấu hộp chìm trong xây dựng)
Cái caisson này rất nặng.
thùng chìm; caisson
Cái thùng chìm này rất nặng.
hòm chìm; cái xon (kết cấu hộp chìm trong xây dựng)
Cái caisson này rất nặng.
thùng chìm; caisson
Cái thùng chìm này rất nặng.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
hòm chìm; cái xon (kết cấu hộp chìm trong xây dựng)
hòm chìm; cái xon (kết cấu hộp chìm trong xây dựng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.