- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
ít nói; trầm lặng ít lời [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy là một người trầm mặc ít nói.
im lặng; trầm mặc(kế thừa)
Anh ấy là một người trầm tính ít nói.
kín miệng như bình; giữ miệng chặt như nút chai [thành ngữ](kế thừa)
ít nói; trầm lặng ít lời [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy là một người trầm mặc ít nói.
im lặng; trầm mặc(kế thừa)
Anh ấy là một người trầm tính ít nói.
kín miệng như bình; giữ miệng chặt như nút chai [thành ngữ](kế thừa)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
ít nói; trầm lặng ít lời [thành ngữ]
ít nói; trầm lặng ít lời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.