- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
thuốc salbutamol (chất chủ vận beta-2 dùng điều trị hen suyễn)
Salbutamol là một loại thuốc điều trị hen suyễn.
thuốc salbutamol (albuterol); thuốc giãn phế quản (Ventolin)
thuốc salbutamol (chất chủ vận beta-2 dùng điều trị hen suyễn)
Salbutamol là một loại thuốc điều trị hen suyễn.
thuốc salbutamol (albuterol); thuốc giãn phế quản (Ventolin)
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
thuốc salbutamol (chất chủ vận beta-2 dùng điều trị hen suyễn)
thuốc salbutamol (chất chủ vận beta-2 dùng điều trị hen suyễn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.