- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
túi cát; bao cát
Anh ấy dùng bao cát để tập thể dục.
túi cát; bao cát (dùng để tập đấm)
Anh ấy dùng bao cát để luyện tập đấm bốc.
túi cát; bao cát; (trò chơi) túi đá chân
túi cát; bao cát
Anh ấy dùng bao cát để tập thể dục.
túi cát; bao cát (dùng để tập đấm)
Anh ấy dùng bao cát để luyện tập đấm bốc.
túi cát; bao cát; (trò chơi) túi đá chân
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
túi cát; bao cát
túi cát; bao cát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi chơi đá cầu.
cồn cát; đụn cát
Đụn cát này rất lớn.
Chúng tôi chơi đá cầu.
cồn cát; đụn cát
Đụn cát này rất lớn.