- 土thổ(đất)
- 亢kháng(cao, cứng)
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
hố cát; bãi cát
Bọn trẻ thích chơi trong hố cát.
hố cát (trong điền kinh); hố nhảy
Vận động viên đã nhảy vào hố cát.
hố cát (trong golf); bẫy cát
Sân golf có rất nhiều bẫy cát.
hố cát; bãi cát
Bọn trẻ thích chơi trong hố cát.
hố cát (trong điền kinh); hố nhảy
Vận động viên đã nhảy vào hố cát.
hố cát (trong golf); bẫy cát
Sân golf có rất nhiều bẫy cát.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
hố cát; bãi cát
hố cát; bãi cát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.