- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Cáo Sa Mạc
Cáo sa mạc là biệt danh nổi tiếng trong Thế chiến thứ hai.
Cáo Sa Mạc
Cáo sa mạc là biệt danh nổi tiếng trong Thế chiến thứ hai.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Cáo Sa Mạc
Cáo Sa Mạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.