- 父phụ(cha, người cha)
- 多đa(nhiều)
Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.
nước sốt satay; tương satay
Tôi thích ăn sốt sa tế.
nước sốt satay; tương satay
Tôi thích ăn sốt sa tế.
Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
nước sốt satay; tương satay
nước sốt satay; tương satay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.