- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
mô phỏng chiến thuật trên sa bàn; diễn tập kế hoạch trên bàn cát
Chúng tôi đang tiến hành diễn tập sa bàn.
diễn tập trên sa bàn; mô phỏng kế hoạch hành động
mô phỏng trên sa bàn; diễn tập giả định
Chúng tôi đang tiến hành diễn tập kế hoạch này.
mô phỏng chiến thuật trên sa bàn; diễn tập kế hoạch trên bàn cát
Chúng tôi đang tiến hành diễn tập sa bàn.
diễn tập trên sa bàn; mô phỏng kế hoạch hành động
mô phỏng trên sa bàn; diễn tập giả định
Chúng tôi đang tiến hành diễn tập kế hoạch này.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
mô phỏng chiến thuật trên sa bàn; diễn tập kế hoạch trên bàn cát
mô phỏng chiến thuật trên sa bàn; diễn tập kế hoạch trên bàn cát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.