- 氵thủy(nước)
- 殳thù(vũ khí, gậy đánh)
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
chưa chắc; không nhất định
中也许;不一定yěxǔ;búyīdìng
Anh ấy có lẽ sẽ đến.
có thể; không chắc
中可能、也许;不一定kěnéng、yěxǔ;búyīdìng
Anh ấy không chắc sẽ đến.
chưa chắc; không nhất định
中也许;不一定yěxǔ;búyīdìng
Anh ấy có lẽ sẽ đến.
có thể; không chắc
中可能、也许;不一定kěnéng、yěxǔ;búyīdìng
Anh ấy không chắc sẽ đến.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
chưa chắc; không nhất định
chưa chắc; không nhất định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.