- 言ngôn(lời nói)
- 兌đoài(trao đổi, vui vẻ)
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
có thể; biết đâu; chưa chắc
中可能、也许、不一定会发生kěnéng、yěxǔ、búyīdìng huì fāshēng
Hôm nay anh ấy chưa chắc đã đến.
có thể; biết đâu; chưa chắc
中表示不确定,可能会发生或不发生biǎoshì búquèdìng, kěnéng huì fāshēng huò búfāshēng
Hôm nay có lẽ anh ấy sẽ đến.
có thể; biết đâu; chưa chắc
中可能、也许、不一定会发生kěnéng、yěxǔ、búyīdìng huì fāshēng
Hôm nay anh ấy chưa chắc đã đến.
có thể; biết đâu; chưa chắc
中表示不确定,可能会发生或不发生biǎoshì búquèdìng, kěnéng huì fāshēng huò búfāshēng
Hôm nay có lẽ anh ấy sẽ đến.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
có thể; biết đâu; chưa chắc
có thể; biết đâu; chưa chắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.