- 氵thủy(nước)
- 殳thù(vũ khí, gậy đánh)
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
không có gan; nhát gan; hèn nhát
Anh ta không có gan làm việc này.
tính cách đàn bà; (của đàn ông) yếu đuối, thiếu nam tính
Bạn thật hèn nhát!
không có gan; nhát gan; hèn nhát
Anh ta không có gan làm việc này.
tính cách đàn bà; (của đàn ông) yếu đuối, thiếu nam tính
Bạn thật hèn nhát!
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
không có gan; nhát gan; hèn nhát
không có gan; nhát gan; hèn nhát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.