- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
sa ngã; đọa lạc; suy đồi
Anh ấy đã sa sút đến mức phải đi ăn xin.
sa sút; lưu lạc; sa cơ lỡ vận
Anh ấy sa sút đến mức phải ăn xin trên đường phố.
sa cơ lỡ vận; lưu lạc; rơi vào cảnh khốn cùng
sa ngã; đọa lạc; suy đồi
Anh ấy đã sa sút đến mức phải đi ăn xin.
sa sút; lưu lạc; sa cơ lỡ vận
Anh ấy sa sút đến mức phải ăn xin trên đường phố.
sa cơ lỡ vận; lưu lạc; rơi vào cảnh khốn cùng
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
sa ngã; đọa lạc; suy đồi
sa ngã; đọa lạc; suy đồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã phải lang thang ăn xin trên đường phố.
sa cơ lỡ vận; lâm vào cảnh cùng khổ; luân lạc
Anh ấy đã sa sút đến mức phải ăn xin trên đường phố.
Anh ấy đã phải lang thang ăn xin trên đường phố.
sa cơ lỡ vận; lâm vào cảnh cùng khổ; luân lạc
Anh ấy đã sa sút đến mức phải ăn xin trên đường phố.