- 阝phụ(gò đất, địa hình)
- 臽hãm(hố, cạm bẫy)
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
vùng lãnh thổ bị chiếm đóng; khu vực thất thủ
Họ sống trong vùng địch chiếm đóng.
vùng lãnh thổ bị chiếm đóng; khu vực thất thủ
Họ sống trong vùng địch chiếm đóng.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
vùng lãnh thổ bị chiếm đóng; khu vực thất thủ
vùng lãnh thổ bị chiếm đóng; khu vực thất thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.