- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm giác trải qua bao thăng trầm dâu bể
Trên mặt anh ấy có một vẻ phong trần.
cảm giác phong trần; vẻ trải đời
Trên mặt anh ấy có vẻ phong trần.
cảm giác trải qua bao thăng trầm dâu bể
Trên mặt anh ấy có một vẻ phong trần.
cảm giác phong trần; vẻ trải đời
Trên mặt anh ấy có vẻ phong trần.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm giác trải qua bao thăng trầm dâu bể
cảm giác trải qua bao thăng trầm dâu bể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.