- 氵thủy(nước)
- 可khả(có thể, cho phép)
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
hát Hà Bắc bang tử (loại hình opera truyền thống tỉnh Hà Bắc)
Tôi thích xem Kinh kịch Hà Bắc.
hát Hà Bắc bang tử (loại hình opera truyền thống tỉnh Hà Bắc)
Tôi thích xem Kinh kịch Hà Bắc.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hát Hà Bắc bang tử (loại hình opera truyền thống tỉnh Hà Bắc)
hát Hà Bắc bang tử (loại hình opera truyền thống tỉnh Hà Bắc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.