- 氵thủy(nước)
- 可khả(có thể, cho phép)
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
khúc uốn sông; vùng Hà Sáo (khu vực vòng uốn sông Hoàng Hà ở Nội Mông)
Khu vực Hà Sáo là một vùng nông nghiệp quan trọng của Trung Quốc.
vùng Hà Sáo (khúc uốn lớn của sông Hoàng Hà ở Nội Mông)
Khu vực Hà Sáo là một phần của trung lưu sông Hoàng Hà.
khúc uốn sông; vùng Hà Sáo (khu vực vòng uốn sông Hoàng Hà ở Nội Mông)
Khu vực Hà Sáo là một vùng nông nghiệp quan trọng của Trung Quốc.
vùng Hà Sáo (khúc uốn lớn của sông Hoàng Hà ở Nội Mông)
Khu vực Hà Sáo là một phần của trung lưu sông Hoàng Hà.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
khúc uốn sông; vùng Hà Sáo (khu vực vòng uốn sông Hoàng Hà ở Nội Mông)
khúc uốn sông; vùng Hà Sáo (khu vực vòng uốn sông Hoàng Hà ở Nội Mông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.