- 氵thủy(nước)
- 可khả(có thể, cho phép)
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
nước sông không phạm nước giếng (mỗi người giữ phận mình, không xen vào việc của nhau) [thành ngữ]
Chúng tôi không can thiệp vào nhau.
nước sông không phạm nước giếng (mỗi người giữ phận mình, không xâm phạm nhau) [thành ngữ]
Chúng ta ai làm việc nấy.
nước sông không phạm nước giếng (mỗi người giữ phận mình, không xen vào việc của nhau) [thành ngữ]
Chúng tôi không can thiệp vào nhau.
nước sông không phạm nước giếng (mỗi người giữ phận mình, không xâm phạm nhau) [thành ngữ]
Chúng ta ai làm việc nấy.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
nước sông không phạm nước giếng (mỗi người giữ phận mình, không xen vào việc của nhau) [thành ngữ]
nước sông không phạm nước giếng (mỗi người giữ phận mình, không xen vào việc của nhau) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.