- 扌thủ(bàn tay)
- 昜dương(ánh sáng tỏa ra)
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
xôn xao; ồn ào náo nhiệt [thành ngữ]
Tin tức này lan truyền ầm ĩ.
xôn xao; ầm ĩ; bàn tán xôn xao [thành ngữ]
Chuyện này được đồn ầm ĩ.
xôn xao; ồn ào bàn tán [thành ngữ]
xôn xao; ồn ào náo nhiệt [thành ngữ]
Tin tức này lan truyền ầm ĩ.
xôn xao; ầm ĩ; bàn tán xôn xao [thành ngữ]
Chuyện này được đồn ầm ĩ.
xôn xao; ồn ào bàn tán [thành ngữ]
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
xôn xao; ồn ào náo nhiệt [thành ngữ]
xôn xao; ồn ào náo nhiệt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.