- 氵thủy(nước)
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
que thăm dầu; thước đo mức dầu
Vui lòng kiểm tra thước đo dầu.
que đo mức dầu; thước đo dầu
que thăm dầu; thước đo mức dầu
Vui lòng kiểm tra thước đo dầu.
que đo mức dầu; thước đo dầu
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
que thăm dầu; thước đo mức dầu
que thăm dầu; thước đo mức dầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.