- 氵thủy(nước)
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
kho dầu; kho nhiên liệu
Kho nhiên liệu này rất lớn.
kho nhiên liệu; kho dầu
kho dầu; kho nhiên liệu
Kho nhiên liệu này rất lớn.
kho nhiên liệu; kho dầu
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
kho dầu; kho nhiên liệu
kho dầu; kho nhiên liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.