- 氵thủy(nước)
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
mồ hôi nhờn; mồ hôi dầu
mồ hôi dầu; (phương ngữ) rệp vừng; rệp cây
mồ hôi nhờn; mồ hôi dầu
mồ hôi dầu; (phương ngữ) rệp vừng; rệp cây
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
mồ hôi nhờn; mồ hôi dầu
mồ hôi nhờn; mồ hôi dầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.