- 氵thủy(nước)
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
ống dầu; (lóng) YouTube
Ống dẫn dầu dùng để vận chuyển dầu mỏ.
(khẩu) YouTube; ống dẫn dầu
YouTube là trang web video lớn nhất thế giới.
ống dầu; (lóng) YouTube
Ống dẫn dầu dùng để vận chuyển dầu mỏ.
(khẩu) YouTube; ống dẫn dầu
YouTube là trang web video lớn nhất thế giới.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống dầu; (lóng) YouTube
ống dầu; (lóng) YouTube
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.