- 氵thủy(nước)
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
váng dầu; hoa dầu nổi trên mặt nước
Trong canh có rất nhiều váng mỡ.
vết dầu loang; (bóng) phóng túng, xảo quyệt
váng dầu; hoa dầu nổi trên mặt nước
Trong canh có rất nhiều váng mỡ.
vết dầu loang; (bóng) phóng túng, xảo quyệt
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
váng dầu; hoa dầu nổi trên mặt nước
váng dầu; hoa dầu nổi trên mặt nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.