- 氵thủy(nước)
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
rau diếp dầu; cải dầu mạch (một loại rau xanh lá dài, họ rau diếp)
Tôi thích ăn rau xà lách xoong.
rau diếp dầu; cải dầu mạch (một loại rau xanh lá dài, họ rau diếp)
Tôi thích ăn rau xà lách xoong.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
rau diếp dầu; cải dầu mạch (một loại rau xanh lá dài, họ rau diếp)
rau diếp dầu; cải dầu mạch (một loại rau xanh lá dài, họ rau diếp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.