- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
tổ chức tang lễ; lo tang ma
Họ đang tổ chức tang lễ.
tổ chức tang lễ; lo tang ma
Họ đang tổ chức tang lễ.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
tổ chức tang lễ; lo tang ma
tổ chức tang lễ; lo tang ma
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.