- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
huyện Trị Đa, thuộc Châu tự trị Tạng tộc Ngọc Thụ, tỉnh Thanh Hải(kế thừa)
Huyện Trị Đa ở tỉnh Thanh Hải.
huyện Trị Đa, thuộc Châu tự trị Tạng tộc Ngọc Thụ, tỉnh Thanh Hải(kế thừa)
Huyện Trị Đa ở tỉnh Thanh Hải.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
huyện Trị Đa, thuộc Châu tự trị Tạng tộc Ngọc Thụ, tỉnh Thanh Hải
huyện Trị Đa, thuộc Châu tự trị Tạng tộc Ngọc Thụ, tỉnh Thanh Hải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.