- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
chữa bệnh cứu người (phê bình để giúp người sửa sai) [thành ngữ]
Bác sĩ chữa bệnh cứu người.
chữa bệnh cứu người; phê bình để giúp người sửa chữa [thành ngữ]
Chúng ta nên trị bệnh cứu người.
chữa bệnh cứu người (phê bình để giúp người sửa sai) [thành ngữ]
Bác sĩ chữa bệnh cứu người.
chữa bệnh cứu người; phê bình để giúp người sửa chữa [thành ngữ]
Chúng ta nên trị bệnh cứu người.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
chữa bệnh cứu người (phê bình để giúp người sửa sai) [thành ngữ]
chữa bệnh cứu người (phê bình để giúp người sửa sai) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.