- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
phụ cấp trang phục; tiền sắm sửa quần áo
Chi phí trang phục bao gồm quần áo và mỹ phẩm.
phụ cấp trang phục; tiền sắm sửa quần áo
Chi phí trang phục bao gồm quần áo và mỹ phẩm.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
phụ cấp trang phục; tiền sắm sửa quần áo
phụ cấp trang phục; tiền sắm sửa quần áo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.