- 氵thủy(nước)
- 占chiêm(chiếm, đoán)
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
bị nhiễm thói đời; bị vấy bẩn bởi tục lụy [thành ngữ]
Anh ấy không muốn bị vấy bẩn bởi thế tục.
bị nhiễm thói đời; bị vấy bẩn bởi tục lụy [thành ngữ]
Anh ấy không muốn bị vấy bẩn bởi thế tục.
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
bị nhiễm thói đời; bị vấy bẩn bởi tục lụy [thành ngữ]
bị nhiễm thói đời; bị vấy bẩn bởi tục lụy [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.