- 氵thủy(nước)
- 占chiêm(chiếm, đoán)
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
kiểm soát nhiễm bẩn; kiểm soát ô nhiễm
Kiểm soát ô nhiễm là một phần quan trọng của an toàn thực phẩm.
kiểm soát nhiễm bẩn; kiểm soát ô nhiễm
Kiểm soát ô nhiễm là một phần quan trọng của an toàn thực phẩm.
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
kiểm soát nhiễm bẩn; kiểm soát ô nhiễm
kiểm soát nhiễm bẩn; kiểm soát ô nhiễm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.