- 氵thủy(nước)
- 几ki(cái bàn nhỏ)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
ven bờ; dọc bờ (sông, biển)
Phong cảnh ven bờ rất đẹp.
ven bờ; dọc bờ biển; vùng ven bờ
Chúng tôi đi dạo dọc bờ biển.
ven bờ; dọc bờ (sông, biển)
Phong cảnh ven bờ rất đẹp.
ven bờ; dọc bờ biển; vùng ven bờ
Chúng tôi đi dạo dọc bờ biển.
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
ven bờ; dọc bờ (sông, biển)
ven bờ; dọc bờ (sông, biển)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.