- 氵thủy(nước)
- 几ki(cái bàn nhỏ)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
đi dọc theo; dọc theo
中顺着某个方向或路线移动shùnzhe mǒugeè fāngxiàng huò lùxiàn yídòng
Đi dọc theo con đường này.
đi kèm; đồng hành; kèm theo
Xin hãy đi dọc theo con đường này.
đi dọc theo; dọc theo
中顺着某个方向或路线移动shùnzhe mǒugeè fāngxiàng huò lùxiàn yídòng
Đi dọc theo con đường này.
đi kèm; đồng hành; kèm theo
Xin hãy đi dọc theo con đường này.
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
đi dọc theo; dọc theo
đi dọc theo; dọc theo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.