- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
bộ luật; pháp điển
Bộ pháp điển này rất cổ xưa.
hình dạng; thân hình (văn)
bộ luật; pháp điển
Bộ pháp điển này rất cổ xưa.
hình dạng; thân hình (văn)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
bộ luật; pháp điển
bộ luật; pháp điển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.