- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
pháp trường; nơi hành quyết
Anh ta bị đưa đến pháp trường.
pháp trường; nơi hành quyết
Anh ta bị đưa đến pháp trường.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
pháp trường; nơi hành quyết
pháp trường; nơi hành quyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.