- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
nhà luật học; pháp học gia
Ông ấy là một nhà luật học nổi tiếng.
nhà pháp học; học giả luật học; (lịch sử) người theo trường phái Pháp gia thời tiền Hán
Ông ấy là một nhà pháp học nổi tiếng.
nhà luật học; pháp học gia
Ông ấy là một nhà luật học nổi tiếng.
nhà pháp học; học giả luật học; (lịch sử) người theo trường phái Pháp gia thời tiền Hán
Ông ấy là một nhà pháp học nổi tiếng.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà luật học; pháp học gia
nhà luật học; pháp học gia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.