- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Lưới pháp luật khó thoát; pháp lưới khó chạy trốn [thành ngữ]
Lưới trời lồng lộng, cuối cùng anh ta đã bị bắt.
Lưới pháp luật khó thoát; pháp lưới khó chạy trốn [thành ngữ]
Lưới trời lồng lộng, cuối cùng anh ta đã bị bắt.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Lưới pháp luật khó thoát; pháp lưới khó chạy trốn [thành ngữ]
Lưới pháp luật khó thoát; pháp lưới khó chạy trốn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.