- 氵thủy(nước)
- 包bao(gói, bọc)
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
kẹo cao su thổi bóng; kẹo bong bóng
Tôi thích ăn kẹo cao su bong bóng.
kẹo cao su thổi bóng; kẹo bong bóng
Tôi thích ăn kẹo cao su bong bóng.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
kẹo cao su thổi bóng; kẹo bong bóng
kẹo cao su thổi bóng; kẹo bong bóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.