- 氵thủy(nước)
- 包bao(gói, bọc)
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
sữa tắm bọt
Tôi thích dùng sữa tắm tạo bọt để tắm.
sữa tắm bọt
Tôi thích dùng sữa tắm tạo bọt để tắm.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
sữa tắm bọt
sữa tắm bọt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.