- 氵thủy(nước)
- 包bao(gói, bọc)
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
cơm ngâm nước hoặc canh; cháo loãng (cơm pha nước)
Anh ấy thích dùng canh để ngâm cơm ăn.
cơm chan nước sôi; cháo loãng (cơm nấu lại với nước sôi)
Páo fàn là một loại bữa sáng truyền thống ở miền Nam Trung Quốc.
cơm ngâm nước hoặc canh; cháo loãng (cơm pha nước)
Anh ấy thích dùng canh để ngâm cơm ăn.
cơm chan nước sôi; cháo loãng (cơm nấu lại với nước sôi)
Páo fàn là một loại bữa sáng truyền thống ở miền Nam Trung Quốc.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
cơm ngâm nước hoặc canh; cháo loãng (cơm pha nước)
cơm ngâm nước hoặc canh; cháo loãng (cơm pha nước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.