- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
đảo Bora Bora, thuộc quần đảo Society, Polynesia thuộc Pháp
Đảo Bora Bora là một hòn đảo xinh đẹp.
đảo Bora Bora, thuộc quần đảo Society, Polynesia thuộc Pháp
Đảo Bora Bora là một hòn đảo xinh đẹp.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
đảo Bora Bora, thuộc quần đảo Society, Polynesia thuộc Pháp
đảo Bora Bora, thuộc quần đảo Society, Polynesia thuộc Pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.