- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
tốc độ baud; tốc độ truyền (baud rate)
Baud rate là đơn vị tốc độ truyền dữ liệu.
tốc độ baud; tốc độ truyền (baud rate)
Baud rate là đơn vị tốc độ truyền dữ liệu.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tốc độ baud; tốc độ truyền (baud rate)
tốc độ baud; tốc độ truyền (baud rate)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.