gợn sóng; nhấp nhô; dao động
Sóng biển làm con thuyền chao đảo.
phun trào (dầu khí); bùng nổ đột biến; tăng vọt
Sóng biển dâng trào.
gợn sóng; nhấp nhô; dao động
Sóng biển làm con thuyền chao đảo.
phun trào (dầu khí); bùng nổ đột biến; tăng vọt
Sóng biển dâng trào.
gợn sóng; nhấp nhô; dao động
gợn sóng; nhấp nhô; dao động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.