- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
búp bê đất sét; tượng trẻ em bằng đất sét
Cô ấy thích chơi búp bê đất sét.
búp bê đất sét; tượng trẻ em bằng đất sét
Cô ấy thích chơi búp bê đất sét.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
búp bê đất sét; tượng trẻ em bằng đất sét
búp bê đất sét; tượng trẻ em bằng đất sét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.