- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
thuốc đắp bùn; đắp bùn trị liệu
Bác sĩ đã đắp thuốc đắp cho tôi.
thuốc đắp bùn; đắp bùn trị liệu
Bác sĩ đã đắp thuốc đắp cho tôi.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
thuốc đắp bùn; đắp bùn trị liệu
thuốc đắp bùn; đắp bùn trị liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.