- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
rêu than bùn; rêu sphagnum (Sphagnum palustre)
Rêu than bùn là một loại thực vật.
rêu than bùn; rêu sphagnum (Sphagnum palustre)
Rêu than bùn là một loại thực vật.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
rêu than bùn; rêu sphagnum (Sphagnum palustre)
rêu than bùn; rêu sphagnum (Sphagnum palustre)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.