- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
thợ hồ; thợ xây
Anh ấy là một thợ xây.
thợ xây; thợ nề; thợ hồ
Anh ấy là một thợ lát gạch.
thợ hồ; thợ xây
thợ hồ; thợ xây
Anh ấy là một thợ xây.
thợ xây; thợ nề; thợ hồ
Anh ấy là một thợ lát gạch.
thợ hồ; thợ xây
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
thợ hồ; thợ xây
thợ hồ; thợ xây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.