- 氵thủy(nước)
- 主chủ(chủ, trung tâm)
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
người đăng ký; chủ đăng ký
Người đăng ký cần cung cấp giấy tờ tùy thân.
người đăng ký; chủ đăng ký
Người đăng ký cần cung cấp giấy tờ tùy thân.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người đăng ký; chủ đăng ký
người đăng ký; chủ đăng ký
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.