- 氵thủy(nước)
- 主chủ(chủ, trung tâm)
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
nhãn hiệu thương mại đã đăng ký; thương hiệu đã đăng ký
Đây là nhãn hiệu đã đăng ký.
nhãn hiệu thương mại đã đăng ký; thương hiệu đã đăng ký
Đây là nhãn hiệu đã đăng ký.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
nhãn hiệu thương mại đã đăng ký; thương hiệu đã đăng ký
nhãn hiệu thương mại đã đăng ký; thương hiệu đã đăng ký
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.